канто́нский
Dấu sắc trên канто́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канто́нский nghĩa là tiếng quảng đông.
Nghĩa của канто́нский
Danh từ
- Tiếng quảng đông.
Biến cách của канто́нский (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | канто́нский |
| Sinh cách кого? чего? | канто́нского |
| Tặng cách кому? чему? | канто́нскому |
| Đối cách кого? что? | канто́нский |
| Công cụ cách кем? чем? | канто́нским |
| Giới cách о ком? о чём? | канто́нском |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кантонский nghĩa là gì?
кантонский (danh từ) nghĩa là tiếng quảng đông.
кантонский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канто́нский (phiên âm Latinh kantónskij, IPA [kɐnˈtonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.