канцеля́рский
Dấu sắc trên канцеля́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
канцеля́рский nghĩa là phòng giấy.
Nghĩa của канцеля́рский
Tính từ
- Thuộc về văn phòng, phòng giấy.
- канцеля́рские принадле́жностиvăn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng
- канцелярский слу́жащийnhân viên văn phòng
- канцелярский слогlối văn hành chính khô khan
Biến cách của канцеля́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | канцеля́рский | канцеля́рское | канцеля́рская | канцеля́рские |
| Sinh cách | канцеля́рского | канцеля́рского | канцеля́рской | канцеля́рских |
| Tặng cách | канцеля́рскому | канцеля́рскому | канцеля́рской | канцеля́рским |
| Đối cách | канцеля́рский / канцеля́рского | канцеля́рское | канцеля́рскую | канцеля́рские / канцеля́рских |
| Công cụ cách | канцеля́рским | канцеля́рским | канцеля́рской | канцеля́рскими |
| Giới cách | канцеля́рском | канцеля́рском | канцеля́рской | канцеля́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
канцелярский nghĩa là gì?
канцелярский (tính từ) nghĩa là phòng giấy.
канцелярский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là канцеля́рский (phiên âm Latinh kanceljárskij, IPA [kənt͡sɨˈlʲarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.