ка́нцлер
Dấu sắc trên ка́нцлер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́нцлер nghĩa là tể tướng, thủ tướng.
Nghĩa của ка́нцлер
Danh từ
- Tể tướng, thủ tướng.
Biến cách của ка́нцлер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́нцлер | ка́нцлеры |
| Sinh cách кого? чего? | ка́нцлера | ка́нцлеров |
| Tặng cách кому? чему? | ка́нцлеру | ка́нцлерам |
| Đối cách кого? что? | ка́нцлера | ка́нцлеров |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́нцлером | ка́нцлерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́нцлере | ка́нцлерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
канцлер nghĩa là gì?
канцлер (danh từ) nghĩa là tể tướng, thủ tướng.
канцлер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́нцлер (phiên âm Latinh káncler, IPA [ˈkant͡slʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.