каньо́н
giống đựcbất động vật
kanʹón[kɐˈnʲjɵn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каньо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каньо́н nghĩa là vực, hẻm núi.
Nghĩa của каньо́н
Danh từ
- Vực, hẻm núi.
Biến cách của каньо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каньо́н | каньо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | каньо́на | каньо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | каньо́ну | каньо́нам |
| Đối cách кого? что? | каньо́н | каньо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | каньо́ном | каньо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | каньо́не | каньо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каньон nghĩa là gì?
каньон (danh từ) nghĩa là vực, hẻm núi.
каньон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каньо́н (phiên âm Latinh kanʹón, IPA [kɐˈnʲjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.