капелла́н
Dấu sắc trên капелла́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капелла́н nghĩa là tuyên úy.
Nghĩa của капелла́н
Danh từ
- Tuyên úy.
Biến cách của капелла́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капелла́н | капелла́ны |
| Sinh cách кого? чего? | капелла́на | капелла́нов |
| Tặng cách кому? чему? | капелла́ну | капелла́нам |
| Đối cách кого? что? | капелла́на | капелла́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | капелла́ном | капелла́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | капелла́не | капелла́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
капеллан nghĩa là gì?
капеллан (danh từ) nghĩa là tuyên úy.
капеллан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капелла́н (phiên âm Latinh kapellán, IPA [kəpʲɪˈɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.