TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капельме́йстер

giống đựcđộng vật
kapelʹméjster[kəpʲɪlʲˈmʲejsʲtʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капельме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капельме́йстер nghĩa là nhạc trưởng, trưởng dàn quân nhạc.

Nghĩa của капельме́йстер

Danh từ

  1. Nhạc trưởng, trưởng dàn quân nhạc.

Biến cách của капельме́йстер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?капельме́йстеркапельме́йстеры
Sinh cách кого? чего?капельме́йстеракапельме́йстеров
Tặng cách кому? чему?капельме́йстерукапельме́йстерам
Đối cách кого? что?капельме́йстеракапельме́йстеров
Công cụ cách кем? чем?капельме́йстеромкапельме́йстерами
Giới cách о ком? о чём?капельме́йстерекапельме́йстерах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

капельмейстер nghĩa là gì?

капельмейстер (danh từ) nghĩa là nhạc trưởng, trưởng dàn quân nhạc.

капельмейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капельме́йстер (phiên âm Latinh kapelʹméjster, IPA [kəpʲɪlʲˈmʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.