капельме́йстер
Dấu sắc trên капельме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капельме́йстер nghĩa là nhạc trưởng, trưởng dàn quân nhạc.
Nghĩa của капельме́йстер
Danh từ
- Nhạc trưởng, trưởng dàn quân nhạc.
Biến cách của капельме́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капельме́йстер | капельме́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | капельме́йстера | капельме́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | капельме́йстеру | капельме́йстерам |
| Đối cách кого? что? | капельме́йстера | капельме́йстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | капельме́йстером | капельме́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | капельме́йстере | капельме́йстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
капельмейстер nghĩa là gì?
капельмейстер (danh từ) nghĩa là nhạc trưởng, trưởng dàn quân nhạc.
капельмейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капельме́йстер (phiên âm Latinh kapelʹméjster, IPA [kəpʲɪlʲˈmʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.