капилля́рность
giống cáibất động vật
kapilljárnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên капилля́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капилля́рность nghĩa là mao dẫn.
Nghĩa của капилля́рность
Danh từ
- [Tính, hiện tượng] mao dẫn.
Biến cách của капилля́рность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | капилля́рность |
| Sinh cách кого? чего? | капилля́рности |
| Tặng cách кому? чему? | капилля́рности |
| Đối cách кого? что? | капилля́рность |
| Công cụ cách кем? чем? | капилля́рностью |
| Giới cách о ком? о чём? | капилля́рности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
капиллярность nghĩa là gì?
капиллярность (danh từ) nghĩa là mao dẫn.
капиллярность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капилля́рность (phiên âm Latinh kapilljárnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.