TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капита́л

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kapitál[kəpʲɪˈtaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капита́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капита́л nghĩa là tư bản, vốn, chủ nghĩa tư bản.

Nghĩa của капита́л

Danh từ

  1. kinh tế Tư bản, vốn.
    • промы́шленный капита́лtư bản công nghiệp
    • кру́пный капита́лtư bản lớn, vốn to
  2. капитализм Chủ nghĩa tư bản.
  3. капиталисты Giai cấp tư bản.
    • стра́ны капита́лаcác nước tư bản chủ nghĩa
    • противоре́чие ме́жду трудо́м и капита́ломmâu thuẫn giữa lao động và tư bản
  4. khẩu ngữ сумма денег Vốn, số tiền.

Biến cách của капита́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?капита́лкапита́лы
Sinh cách кого? чего?капита́лакапита́лов
Tặng cách кому? чему?капита́лукапита́лам
Đối cách кого? что?капита́лкапита́лы
Công cụ cách кем? чем?капита́ломкапита́лами
Giới cách о ком? о чём?капита́лекапита́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với капита́л

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

капитал nghĩa là gì?

капитал (danh từ) nghĩa là tư bản, vốn, chủ nghĩa tư bản.

капитал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капита́л (phiên âm Latinh kapitál, IPA [kəpʲɪˈtaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.