капита́л
Dấu sắc trên капита́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капита́л nghĩa là tư bản, vốn, chủ nghĩa tư bản.
Nghĩa của капита́л
Danh từ
- kinh tế Tư bản, vốn.
- промы́шленный капита́лtư bản công nghiệp
- кру́пный капита́лtư bản lớn, vốn to
- капитализм Chủ nghĩa tư bản.
- капиталисты Giai cấp tư bản.
- стра́ны капита́лаcác nước tư bản chủ nghĩa
- противоре́чие ме́жду трудо́м и капита́ломmâu thuẫn giữa lao động và tư bản
- khẩu ngữ сумма денег Vốn, số tiền.
Biến cách của капита́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капита́л | капита́лы |
| Sinh cách кого? чего? | капита́ла | капита́лов |
| Tặng cách кому? чему? | капита́лу | капита́лам |
| Đối cách кого? что? | капита́л | капита́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | капита́лом | капита́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | капита́ле | капита́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với капита́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
капитал nghĩa là gì?
капитал (danh từ) nghĩa là tư bản, vốn, chủ nghĩa tư bản.
капитал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капита́л (phiên âm Latinh kapitál, IPA [kəpʲɪˈtaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.