TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капилля́рный

kapilljárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капилля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капилля́рный nghĩa là mao quản.

Nghĩa của капилля́рный

Tính từ

  1. Thuộc về mao mạch, mao quản.

Biến cách của капилля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкапилля́рныйкапилля́рноекапилля́рнаякапилля́рные
Sinh cáchкапилля́рногокапилля́рногокапилля́рнойкапилля́рных
Tặng cáchкапилля́рномукапилля́рномукапилля́рнойкапилля́рным
Đối cáchкапилля́рныйкапилля́рноекапилля́рнуюкапилля́рные
Công cụ cáchкапилля́рнымкапилля́рнымкапилля́рнойкапилля́рными
Giới cáchкапилля́рномкапилля́рномкапилля́рнойкапилля́рных
Dạng ngắnкапилля́ренкапилля́рнокапилля́рнакапилля́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

капиллярный nghĩa là gì?

капиллярный (tính từ) nghĩa là mao quản.

капиллярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капилля́рный (phiên âm Latinh kapilljárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.