капилля́рный
kapilljárnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên капилля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капилля́рный nghĩa là mao quản.
Nghĩa của капилля́рный
Tính từ
- Thuộc về mao mạch, mao quản.
Biến cách của капилля́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | капилля́рный | капилля́рное | капилля́рная | капилля́рные |
| Sinh cách | капилля́рного | капилля́рного | капилля́рной | капилля́рных |
| Tặng cách | капилля́рному | капилля́рному | капилля́рной | капилля́рным |
| Đối cách | капилля́рный | капилля́рное | капилля́рную | капилля́рные |
| Công cụ cách | капилля́рным | капилля́рным | капилля́рной | капилля́рными |
| Giới cách | капилля́рном | капилля́рном | капилля́рной | капилля́рных |
| Dạng ngắn | капилля́рен | капилля́рно | капилля́рна | капилля́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
капиллярный nghĩa là gì?
капиллярный (tính từ) nghĩa là mao quản.
капиллярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капилля́рный (phiên âm Latinh kapilljárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.