TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капитали́зм

giống đựcbất động vật
kapitalízm[kəpʲɪtɐˈlʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капитали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капитали́зм nghĩa là chủ nghĩa tư bản.

Nghĩa của капитали́зм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa tư bản.
    • госуда́рственный капитали́змchủ nghĩa tư bản nhà nước

Biến cách của капитали́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?капитали́змкапитали́змы
Sinh cách кого? чего?капитали́змакапитали́змов
Tặng cách кому? чему?капитали́змукапитали́змам
Đối cách кого? что?капитали́змкапитали́змы
Công cụ cách кем? чем?капитали́змомкапитали́змами
Giới cách о ком? о чём?капитали́змекапитали́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với капитали́зм

  • Капитализм — это эксплуатация человека человеком. Коммунизм — прямая этому противоположность. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

капитализм nghĩa là gì?

капитализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tư bản.

капитализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капитали́зм (phiên âm Latinh kapitalízm, IPA [kəpʲɪtɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.