TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капита́льный

kapitálʹnyj[kəpʲɪˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капита́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капита́льный nghĩa là cơ bản, căn bản.

Nghĩa của капита́льный

Tính từ

  1. Cơ bản, căn bản, chính yếu, chủ yếu, chính.
    • капитальный вопро́сvấn đề chủyếu
    • капитальный трудtác phẩm cơ bản (căn bản)
    • капита́льная стена́tường chính, tường chịu lực
    • капита́льное строи́тельствоsự xây dựng (kiến thiết) cơ bản
    • капитальный ремо́нт[sự] đại tu, sữa chữa lớn
    • капита́льные вложе́нияvốn đầu tư cơ bản

Biến cách của капита́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкапита́льныйкапита́льноекапита́льнаякапита́льные
Sinh cáchкапита́льногокапита́льногокапита́льнойкапита́льных
Tặng cáchкапита́льномукапита́льномукапита́льнойкапита́льным
Đối cáchкапита́льный / капита́льногокапита́льноекапита́льнуюкапита́льные / капита́льных
Công cụ cáchкапита́льнымкапита́льнымкапита́льнойкапита́льными
Giới cáchкапита́льномкапита́льномкапита́льнойкапита́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

капитальный nghĩa là gì?

капитальный (tính từ) nghĩa là cơ bản, căn bản.

капитальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капита́льный (phiên âm Latinh kapitálʹnyj, IPA [kəpʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.