капита́льный
Dấu sắc trên капита́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капита́льный nghĩa là cơ bản, căn bản.
Nghĩa của капита́льный
Tính từ
- Cơ bản, căn bản, chính yếu, chủ yếu, chính.
- капитальный вопро́сvấn đề chủyếu
- капитальный трудtác phẩm cơ bản (căn bản)
- капита́льная стена́tường chính, tường chịu lực
- капита́льное строи́тельствоsự xây dựng (kiến thiết) cơ bản
- капитальный ремо́нт[sự] đại tu, sữa chữa lớn
- капита́льные вложе́нияvốn đầu tư cơ bản
Biến cách của капита́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | капита́льный | капита́льное | капита́льная | капита́льные |
| Sinh cách | капита́льного | капита́льного | капита́льной | капита́льных |
| Tặng cách | капита́льному | капита́льному | капита́льной | капита́льным |
| Đối cách | капита́льный / капита́льного | капита́льное | капита́льную | капита́льные / капита́льных |
| Công cụ cách | капита́льным | капита́льным | капита́льной | капита́льными |
| Giới cách | капита́льном | капита́льном | капита́льной | капита́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
капитальный nghĩa là gì?
капитальный (tính từ) nghĩa là cơ bản, căn bản.
капитальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капита́льный (phiên âm Latinh kapitálʹnyj, IPA [kəpʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.