капиталовложе́ние
Dấu sắc trên капиталовложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капиталовложе́ние nghĩa là sự đầu tư.
Nghĩa của капиталовложе́ние
Danh từ
- Sự đầu tư.
Biến cách của капиталовложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капиталовложе́ние | капиталовложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | капиталовложе́ния | капиталовложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | капиталовложе́нию | капиталовложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | капиталовложе́ние | капиталовложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | капиталовложе́нием | капиталовложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | капиталовложе́нии | капиталовложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
капиталовложение nghĩa là gì?
капиталовложение (danh từ) nghĩa là sự đầu tư.
капиталовложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капиталовложе́ние (phiên âm Latinh kapitalovložénije, IPA [kəpʲɪˌtaɫəvɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.