капите́ль
Dấu sắc trên капите́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капите́ль nghĩa là đầu cột, đỉnh trụ.
Nghĩa của капите́ль
Danh từ
- Đầu cột, đỉnh trụ, mũ cột.
Biến cách của капите́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капите́ль | капите́ли |
| Sinh cách кого? чего? | капите́ли | капите́лей |
| Tặng cách кому? чему? | капите́ли | капите́лям |
| Đối cách кого? что? | капите́ль | капите́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | капите́лью | капите́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | капите́ли | капите́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
капитель nghĩa là gì?
капитель (danh từ) nghĩa là đầu cột, đỉnh trụ.
капитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капите́ль (phiên âm Latinh kapitélʹ, IPA [kəpʲɪˈtɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.