TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́пля

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
káplja[ˈkaplʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́пля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́пля nghĩa là một giọt.

Nghĩa của ка́пля

Danh từ

  1. Một giọt.
    • по ка́плеtừng giọt
    • ни ка́плиhoàn toàn không, không... một chút nào, tịnh không
    • ни ка́пли благоразу́мияhoàn toàn không khôn ngoan, không khôn ngoan tí nào cả
    • мн.ка́пляи — (лекарство) uống nước, thuốc lỏng

Biến cách của ка́пля (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́пляка́пли
Sinh cách кого? чего?ка́плика́пель
Tặng cách кому? чему?ка́плека́плям
Đối cách кого? что?ка́плюка́пли
Công cụ cách кем? чем?ка́плейка́плями
Giới cách о ком? о чём?ка́плека́плях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ка́пля

Câu ví dụ với ка́пля

  • По капле и море собирается. Tích tiểu thành đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862859
  • Не осталось ни капли воды. Chẳng còn sót giọt nước nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081639

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

капля nghĩa là gì?

капля (danh từ) nghĩa là một giọt.

капля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́пля (phiên âm Latinh káplja, IPA [ˈkaplʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.