капитуля́нт
Dấu sắc trên капитуля́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капитуля́нт nghĩa là kẻ đầu hàng, kẻ hàng phục.
Nghĩa của капитуля́нт
Danh từ
- Kẻ đầu hàng, kẻ hàng phục.
Biến cách của капитуля́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капитуля́нт | капитуля́нты |
| Sinh cách кого? чего? | капитуля́нта | капитуля́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | капитуля́нту | капитуля́нтам |
| Đối cách кого? что? | капитуля́нта | капитуля́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | капитуля́нтом | капитуля́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | капитуля́нте | капитуля́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
капитулянт nghĩa là gì?
капитулянт (danh từ) nghĩa là kẻ đầu hàng, kẻ hàng phục.
капитулянт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капитуля́нт (phiên âm Latinh kapituljánt); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.