капли́ца
giống cáibất động vật
kaplíca[kɐˈplʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên капли́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капли́ца nghĩa là nhà nguyện.
Nghĩa của капли́ца
Danh từ
- Nhà nguyện.
Biến cách của капли́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капли́ца | капли́цы |
| Sinh cách кого? чего? | капли́цы | капли́ц |
| Tặng cách кому? чему? | капли́це | капли́цам |
| Đối cách кого? что? | капли́цу | капли́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | капли́цей | капли́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | капли́це | капли́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каплица nghĩa là gì?
каплица (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.
каплица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капли́ца (phiên âm Latinh kaplíca, IPA [kɐˈplʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.