капра́л
giống đựcđộng vật
kaprál[kɐˈpraɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên капра́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капра́л nghĩa là cai, cai ngũ.
Nghĩa của капра́л
Danh từ
- Cai, cai ngũ, ngũ trưởng.
Biến cách của капра́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капра́л | капра́лы |
| Sinh cách кого? чего? | капра́ла | капра́лов |
| Tặng cách кому? чему? | капра́лу | капра́лам |
| Đối cách кого? что? | капра́ла | капра́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | капра́лом | капра́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | капра́ле | капра́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
капрал nghĩa là gì?
капрал (danh từ) nghĩa là cai, cai ngũ.
капрал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капра́л (phiên âm Latinh kaprál, IPA [kɐˈpraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.