TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капри́зный

kapríznyj[kɐˈprʲiznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капри́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капри́зный nghĩa là nũng nịu, đỏng đảnh.

Nghĩa của капри́зный

Tính từ

  1. Nũng nịu, đỏng đảnh, bất thường tính, khó tính khó nết, õng ẹo.
  2. nghĩa bóng неустойчивый Hay thay đổi, bất thường, thất thường.

Biến cách của капри́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкапри́зныйкапри́зноекапри́знаякапри́зные
Sinh cáchкапри́зногокапри́зногокапри́знойкапри́зных
Tặng cáchкапри́зномукапри́зномукапри́знойкапри́зным
Đối cáchкапри́зный / капри́зногокапри́зноекапри́знуюкапри́зные / капри́зных
Công cụ cáchкапри́знымкапри́знымкапри́знойкапри́зными
Giới cáchкапри́зномкапри́зномкапри́знойкапри́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với капри́зный

Đồng nghĩa

Họ từ của капри́зный

Câu hỏi thường gặp

капризный nghĩa là gì?

капризный (tính từ) nghĩa là nũng nịu, đỏng đảnh.

капризный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капри́зный (phiên âm Latinh kapríznyj, IPA [kɐˈprʲiznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.