капро́н
giống đựcbất động vật
kaprón[kɐˈpron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên капро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капро́н nghĩa là caprôn.
Nghĩa của капро́н
Danh từ
- Caprôn.
Biến cách của капро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капро́н | капро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | капро́на | капро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | капро́ну | капро́нам |
| Đối cách кого? что? | капро́н | капро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | капро́ном | капро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | капро́не | капро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
капрон nghĩa là gì?
капрон (danh từ) nghĩa là caprôn.
капрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капро́н (phiên âm Latinh kaprón, IPA [kɐˈpron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.