капро́новый
Dấu sắc trên капро́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капро́новый nghĩa là Thuộc về caprôn; (из капрна) [bằng] caprôn.
Nghĩa của капро́новый
Tính từ
- Thuộc về caprôn; (из капрна) [bằng] caprôn.
- капро́новое волокно́tơ caprôn
- капро́новые чулки́bít tất caprôn
Biến cách của капро́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | капро́новый | капро́новое | капро́новая | капро́новые |
| Sinh cách | капро́нового | капро́нового | капро́новой | капро́новых |
| Tặng cách | капро́новому | капро́новому | капро́новой | капро́новым |
| Đối cách | капро́новый | капро́новое | капро́новую | капро́новые |
| Công cụ cách | капро́новым | капро́новым | капро́новой | капро́новыми |
| Giới cách | капро́новом | капро́новом | капро́новой | капро́новых |
| Dạng ngắn | капро́нов | капро́ново | капро́нова | капро́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
капроновый nghĩa là gì?
капроновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về caprôn; (из капрна) [bằng] caprôn.
капроновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капро́новый (phiên âm Latinh kaprónovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.