ка́псюль
giống đựcbất động vật
kápsjulʹ[ˈkapsʲʉlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́псюль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́псюль nghĩa là kíp, kíp nổ.
Nghĩa của ка́псюль
Danh từ
- Kíp, kíp nổ, ngòi nổ, ngòi thuốc nổ.
Biến cách của ка́псюль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́псюль | ка́псюли |
| Sinh cách кого? чего? | ка́псюля | ка́псюлей |
| Tặng cách кому? чему? | ка́псюлю | ка́псюлям |
| Đối cách кого? что? | ка́псюль | ка́псюли |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́псюлем | ка́псюлями |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́псюле | ка́псюлях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
капсюль nghĩa là gì?
капсюль (danh từ) nghĩa là kíp, kíp nổ.
капсюль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́псюль (phiên âm Latinh kápsjulʹ, IPA [ˈkapsʲʉlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.