TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капу́стный

kapústnyj[kɐˈpusnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капу́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капу́стный nghĩa là Thuộc về bắp cải; (из капусты) [bằng] bắp cải.

Nghĩa của капу́стный

Tính từ

  1. Thuộc về bắp cải; (из капусты) [bằng] bắp cải.

Biến cách của капу́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкапу́стныйкапу́стноекапу́стнаякапу́стные
Sinh cáchкапу́стногокапу́стногокапу́стнойкапу́стных
Tặng cáchкапу́стномукапу́стномукапу́стнойкапу́стным
Đối cáchкапу́стный / капу́стногокапу́стноекапу́стнуюкапу́стные / капу́стных
Công cụ cáchкапу́стнымкапу́стнымкапу́стнойкапу́стными
Giới cáchкапу́стномкапу́стномкапу́стнойкапу́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

капустный nghĩa là gì?

капустный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bắp cải; (из капусты) [bằng] bắp cải.

капустный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капу́стный (phiên âm Latinh kapústnyj, IPA [kɐˈpusnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.