TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капу́стник

giống đựcđộng vật
kapústnik[kɐˈpusnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капу́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капу́стник nghĩa là sâu cải, sâu bắp cải.

Nghĩa của капу́стник

Danh từ

  1. червь [con] sâu cải, sâu bắp cải.
  2. самодеятельность [buổi] biểu diễn văn nghệ nghiệp dư (với nhiều tiết mục rất khác nhau).

Biến cách của капу́стник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?капу́стниккапу́стники
Sinh cách кого? чего?капу́стникакапу́стников
Tặng cách кому? чему?капу́стникукапу́стникам
Đối cách кого? что?капу́стникакапу́стников
Công cụ cách кем? чем?капу́стникомкапу́стниками
Giới cách о ком? о чём?капу́стникекапу́стниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của капу́стник

Câu hỏi thường gặp

капустник nghĩa là gì?

капустник (danh từ) nghĩa là sâu cải, sâu bắp cải.

капустник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капу́стник (phiên âm Latinh kapústnik, IPA [kɐˈpusnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.