капюшо́н
Dấu sắc trên капюшо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капюшо́н nghĩa là cái mũ trùm, mũ trùm đầu.
Nghĩa của капюшо́н
Danh từ
- Cái mũ trùm, mũ trùm đầu.
Biến cách của капюшо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | капюшо́н | капюшо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | капюшо́на | капюшо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | капюшо́ну | капюшо́нам |
| Đối cách кого? что? | капюшо́н | капюшо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | капюшо́ном | капюшо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | капюшо́не | капюшо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
капюшон nghĩa là gì?
капюшон (danh từ) nghĩa là cái mũ trùm, mũ trùm đầu.
капюшон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капюшо́н (phiên âm Latinh kapjušón, IPA [kəpʲʊˈʂon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.