кара́кулевый
Dấu sắc trên кара́кулевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кара́кулевый nghĩa là bằng lông cừu non.
Nghĩa của кара́кулевый
Tính từ
- Bằng lông cừu non, caracun.
- каракулевый воротни́кcổ áo bằng lông cừu non
Biến cách của кара́кулевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кара́кулевый | кара́кулевое | кара́кулевая | кара́кулевые |
| Sinh cách | кара́кулевого | кара́кулевого | кара́кулевой | кара́кулевых |
| Tặng cách | кара́кулевому | кара́кулевому | кара́кулевой | кара́кулевым |
| Đối cách | кара́кулевый / кара́кулевого | кара́кулевое | кара́кулевую | кара́кулевые / кара́кулевых |
| Công cụ cách | кара́кулевым | кара́кулевым | кара́кулевой | кара́кулевыми |
| Giới cách | кара́кулевом | кара́кулевом | кара́кулевой | кара́кулевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
каракулевый nghĩa là gì?
каракулевый (tính từ) nghĩa là bằng lông cừu non.
каракулевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кара́кулевый (phiên âm Latinh karákulevyj, IPA [kɐˈrakʊlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.