TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кара́кулевый

karákulevyj[kɐˈrakʊlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кара́кулевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кара́кулевый nghĩa là bằng lông cừu non.

Nghĩa của кара́кулевый

Tính từ

  1. Bằng lông cừu non, caracun.
    • каракулевый воротни́кcổ áo bằng lông cừu non

Biến cách của кара́кулевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкара́кулевыйкара́кулевоекара́кулеваякара́кулевые
Sinh cáchкара́кулевогокара́кулевогокара́кулевойкара́кулевых
Tặng cáchкара́кулевомукара́кулевомукара́кулевойкара́кулевым
Đối cáchкара́кулевый / кара́кулевогокара́кулевоекара́кулевуюкара́кулевые / кара́кулевых
Công cụ cáchкара́кулевымкара́кулевымкара́кулевойкара́кулевыми
Giới cáchкара́кулевомкара́кулевомкара́кулевойкара́кулевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

каракулевый nghĩa là gì?

каракулевый (tính từ) nghĩa là bằng lông cừu non.

каракулевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кара́кулевый (phiên âm Latinh karákulevyj, IPA [kɐˈrakʊlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.