кара́куля
Dấu sắc trên кара́куля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кара́куля nghĩa là chữ viết ngoáy, chữ viết nguệch ngoạc.
Nghĩa của кара́куля
Danh từ
- Chữ viết ngoáy, chữ viết nguệch ngoạc, chữ [xấu như] gà bới.
Biến cách của кара́куля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кара́куля | кара́кули |
| Sinh cách кого? чего? | кара́кули | кара́кулей |
| Tặng cách кому? чему? | кара́куле | кара́кулям |
| Đối cách кого? что? | кара́кулю | кара́кули |
| Công cụ cách кем? чем? | кара́кулей | кара́кулями |
| Giới cách о ком? о чём? | кара́куле | кара́кулях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
каракуля nghĩa là gì?
каракуля (danh từ) nghĩa là chữ viết ngoáy, chữ viết nguệch ngoạc.
каракуля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кара́куля (phiên âm Latinh karákulja, IPA [kɐˈrakʊlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.