каранда́шный
Dấu sắc trên каранда́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каранда́шный nghĩa là Thuộc về bút chì; (сделанный карандашом) [bằng] bút chì.
Nghĩa của каранда́шный
Tính từ
- Thuộc về bút chì; (сделанный карандашом) [bằng] bút chì.
Biến cách của каранда́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каранда́шный | каранда́шное | каранда́шная | каранда́шные |
| Sinh cách | каранда́шного | каранда́шного | каранда́шной | каранда́шных |
| Tặng cách | каранда́шному | каранда́шному | каранда́шной | каранда́шным |
| Đối cách | каранда́шный / каранда́шного | каранда́шное | каранда́шную | каранда́шные / каранда́шных |
| Công cụ cách | каранда́шным | каранда́шным | каранда́шной | каранда́шными |
| Giới cách | каранда́шном | каранда́шном | каранда́шной | каранда́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
карандашный nghĩa là gì?
карандашный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bút chì; (сделанный карандашом) [bằng] bút chì.
карандашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каранда́шный (phiên âm Latinh karandášnyj, IPA [kərɐnˈdaʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.