TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каранда́шный

karandášnyj[kərɐnˈdaʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каранда́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каранда́шный nghĩa là Thuộc về bút chì; (сделанный карандашом) [bằng] bút chì.

Nghĩa của каранда́шный

Tính từ

  1. Thuộc về bút chì; (сделанный карандашом) [bằng] bút chì.

Biến cách của каранда́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкаранда́шныйкаранда́шноекаранда́шнаякаранда́шные
Sinh cáchкаранда́шногокаранда́шногокаранда́шнойкаранда́шных
Tặng cáchкаранда́шномукаранда́шномукаранда́шнойкаранда́шным
Đối cáchкаранда́шный / каранда́шногокаранда́шноекаранда́шнуюкаранда́шные / каранда́шных
Công cụ cáchкаранда́шнымкаранда́шнымкаранда́шнойкаранда́шными
Giới cáchкаранда́шномкаранда́шномкаранда́шнойкаранда́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

карандашный nghĩa là gì?

карандашный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bút chì; (сделанный карандашом) [bằng] bút chì.

карандашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каранда́шный (phiên âm Latinh karandášnyj, IPA [kərɐnˈdaʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.