карапу́з
Dấu sắc trên карапу́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карапу́з nghĩa là nhóc con, nhóc.
Nghĩa của карапу́з
Danh từ
- Nhóc con, nhóc.
Biến cách của карапу́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карапу́з | карапу́зы |
| Sinh cách кого? чего? | карапу́за | карапу́зов |
| Tặng cách кому? чему? | карапу́зу | карапу́зам |
| Đối cách кого? что? | карапу́за | карапу́зов |
| Công cụ cách кем? чем? | карапу́зом | карапу́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | карапу́зе | карапу́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
карапуз nghĩa là gì?
карапуз (danh từ) nghĩa là nhóc con, nhóc.
карапуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карапу́з (phiên âm Latinh karapúz, IPA [kərɐˈpus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.