кара́сь
Dấu sắc trên кара́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кара́сь nghĩa là con giếc, cá giếc.
Nghĩa của кара́сь
Danh từ
- Con giếc, cá giếc (Carassius vulgaris).
Biến cách của кара́сь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кара́сь | караси́ |
| Sinh cách кого? чего? | карася́ | карасе́й |
| Tặng cách кому? чему? | карасю́ | карася́м |
| Đối cách кого? что? | карася́ | карасе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | карасём | карася́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | карасе́ | карася́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
карась nghĩa là gì?
карась (danh từ) nghĩa là con giếc, cá giếc.
карась đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кара́сь (phiên âm Latinh karásʹ, IPA [kɐˈrasʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.