кара́тель
Dấu sắc trên кара́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кара́тель nghĩa là lính đội trựng phạt, lính càn quét.
Nghĩa của кара́тель
Danh từ
- [Người, tên] lính đội trựng phạt, lính càn quét, lính tiễu phạt.
Biến cách của кара́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кара́тель | кара́тели |
| Sinh cách кого? чего? | кара́теля | кара́телей |
| Tặng cách кому? чему? | кара́телю | кара́телям |
| Đối cách кого? что? | кара́теля | кара́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | кара́телем | кара́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | кара́теле | кара́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
каратель nghĩa là gì?
каратель (danh từ) nghĩa là lính đội trựng phạt, lính càn quét.
каратель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кара́тель (phiên âm Latinh karátelʹ, IPA [kɐˈratʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.