карау́льный
Dấu sắc trên карау́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карау́льный nghĩa là vệ sĩ.
Nghĩa của карау́льный
Danh từ
- Vệ sĩ.
Biến cách của карау́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | карау́льный | карау́льное | карау́льная | карау́льные |
| Sinh cách | карау́льного | карау́льного | карау́льной | карау́льных |
| Tặng cách | карау́льному | карау́льному | карау́льной | карау́льным |
| Đối cách | карау́льный / карау́льного | карау́льное | карау́льную | карау́льные / карау́льных |
| Công cụ cách | карау́льным | карау́льным | карау́льной | карау́льными |
| Giới cách | карау́льном | карау́льном | карау́льной | карау́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
караульный nghĩa là gì?
караульный (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.
караульный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карау́льный (phiên âm Latinh karaúlʹnyj, IPA [kərɐˈulʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.