карбо́лка
giống cáibất động vật
karbólka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карбо́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карбо́лка nghĩa là phênôn, phênôl.
Nghĩa của карбо́лка
Danh từ
- Phênôn, phênôl.
Biến cách của карбо́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карбо́лка | карбо́лки |
| Sinh cách кого? чего? | карбо́лки | карбо́лок |
| Tặng cách кому? чему? | карбо́лке | карбо́лкам |
| Đối cách кого? что? | карбо́лку | карбо́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | карбо́лкой | карбо́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | карбо́лке | карбо́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карболка nghĩa là gì?
карболка (danh từ) nghĩa là phênôn, phênôl.
карболка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карбо́лка (phiên âm Latinh karbólka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.