карбона́т
giống đựcbất động vật
karbonát[kərbɐˈnat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карбона́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карбона́т nghĩa là cacbônat.
Nghĩa của карбона́т
Danh từ
- Cacbônat.
Biến cách của карбона́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карбона́т | карбона́ты |
| Sinh cách кого? чего? | карбона́та | карбона́тов |
| Tặng cách кому? чему? | карбона́ту | карбона́там |
| Đối cách кого? что? | карбона́т | карбона́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | карбона́том | карбона́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | карбона́те | карбона́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карбонат nghĩa là gì?
карбонат (danh từ) nghĩa là cacbônat.
карбонат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карбона́т (phiên âm Latinh karbonát, IPA [kərbɐˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.