карбюра́тор
Dấu sắc trên карбюра́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карбюра́тор nghĩa là cacbuaratơ, bộ chế hòa khí.
Nghĩa của карбюра́тор
Danh từ
- Cacbuaratơ, bộ chế hòa khí.
Biến cách của карбюра́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карбюра́тор | карбюра́торы |
| Sinh cách кого? чего? | карбюра́тора | карбюра́торов |
| Tặng cách кому? чему? | карбюра́тору | карбюра́торам |
| Đối cách кого? что? | карбюра́тор | карбюра́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | карбюра́тором | карбюра́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | карбюра́торе | карбюра́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карбюратор nghĩa là gì?
карбюратор (danh từ) nghĩa là cacbuaratơ, bộ chế hòa khí.
карбюратор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карбюра́тор (phiên âm Latinh karbjurátor, IPA [kərbʲʊˈratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.