кардамо́н
Dấu sắc trên кардамо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кардамо́н nghĩa là thảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu.
Nghĩa của кардамо́н
Danh từ
- Thảo quả, cây bạch đậu khấu.
- Bạch đậu khấu.
Biến cách của кардамо́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кардамо́н |
| Sinh cách кого? чего? | кардамо́на |
| Tặng cách кому? чему? | кардамо́ну |
| Đối cách кого? что? | кардамо́н |
| Công cụ cách кем? чем? | кардамо́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | кардамо́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кардамон nghĩa là gì?
кардамон (danh từ) nghĩa là thảo quả, cây bạch đậu khấu, bạch đậu khấu.
кардамон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кардамо́н (phiên âm Latinh kardamón, IPA [kərdɐˈmon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.