кардина́л
Dấu sắc trên кардина́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кардина́л nghĩa là hồng y giáo chủ.
Nghĩa của кардина́л
Danh từ
- Hồng y giáo chủ.
Biến cách của кардина́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кардина́л | кардина́лы |
| Sinh cách кого? чего? | кардина́ла | кардина́лов |
| Tặng cách кому? чему? | кардина́лу | кардина́лам |
| Đối cách кого? что? | кардина́ла | кардина́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | кардина́лом | кардина́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | кардина́ле | кардина́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кардина́л
Đồng nghĩa
Họ từ của кардина́л
Câu hỏi thường gặp
кардинал nghĩa là gì?
кардинал (danh từ) nghĩa là hồng y giáo chủ.
кардинал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кардина́л (phiên âm Latinh kardinál, IPA [kərdʲɪˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.