TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кардина́льный

kardinálʹnyj[kərdʲɪˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кардина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кардина́льный nghĩa là chủ yếu nhất, căn bản nhất.

Nghĩa của кардина́льный

Tính từ

  1. Chủ yếu nhất, căn bản nhất, quan trọng nhất.
    • кардина́льные пробле́мы совреме́нностиnhững vấn đề chủ yếu (căn bản, quan trọng) nhất của thời đại hiện nay

Biến cách của кардина́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкардина́льныйкардина́льноекардина́льнаякардина́льные
Sinh cáchкардина́льногокардина́льногокардина́льнойкардина́льных
Tặng cáchкардина́льномукардина́льномукардина́льнойкардина́льным
Đối cáchкардина́льный / кардина́льногокардина́льноекардина́льнуюкардина́льные / кардина́льных
Công cụ cáchкардина́льнымкардина́льнымкардина́льнойкардина́льными
Giới cáchкардина́льномкардина́льномкардина́льнойкардина́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кардина́льный

Câu hỏi thường gặp

кардинальный nghĩa là gì?

кардинальный (tính từ) nghĩa là chủ yếu nhất, căn bản nhất.

кардинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кардина́льный (phiên âm Latinh kardinálʹnyj, IPA [kərdʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.