кардина́льный
Dấu sắc trên кардина́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кардина́льный nghĩa là chủ yếu nhất, căn bản nhất.
Nghĩa của кардина́льный
Tính từ
- Chủ yếu nhất, căn bản nhất, quan trọng nhất.
- кардина́льные пробле́мы совреме́нностиnhững vấn đề chủ yếu (căn bản, quan trọng) nhất của thời đại hiện nay
Biến cách của кардина́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кардина́льный | кардина́льное | кардина́льная | кардина́льные |
| Sinh cách | кардина́льного | кардина́льного | кардина́льной | кардина́льных |
| Tặng cách | кардина́льному | кардина́льному | кардина́льной | кардина́льным |
| Đối cách | кардина́льный / кардина́льного | кардина́льное | кардина́льную | кардина́льные / кардина́льных |
| Công cụ cách | кардина́льным | кардина́льным | кардина́льной | кардина́льными |
| Giới cách | кардина́льном | кардина́льном | кардина́льной | кардина́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кардина́льный
Câu hỏi thường gặp
кардинальный nghĩa là gì?
кардинальный (tính từ) nghĩa là chủ yếu nhất, căn bản nhất.
кардинальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кардина́льный (phiên âm Latinh kardinálʹnyj, IPA [kərdʲɪˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.