каре́та
giống cáibất động vật
karéta[kɐˈrʲetə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каре́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каре́та nghĩa là xe ngựa.
Nghĩa của каре́та
Danh từ
- [Cổ, chiếc] xe ngựa.
- каре́та ско́рой по́мощиxe cấp cứu
Biến cách của каре́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каре́та | каре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | каре́ты | каре́т |
| Tặng cách кому? чему? | каре́те | каре́там |
| Đối cách кого? что? | каре́ту | каре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | каре́той | каре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | каре́те | каре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của каре́та
Câu hỏi thường gặp
карета nghĩa là gì?
карета (danh từ) nghĩa là xe ngựa.
карета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каре́та (phiên âm Latinh karéta, IPA [kɐˈrʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.