кардиогра́мма
Dấu sắc trên кардиогра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кардиогра́мма nghĩa là tâm đồ, điện tâm đồ.
Nghĩa của кардиогра́мма
Danh từ
- Tâm đồ, điện tâm đồ, tâm động đồ.
Biến cách của кардиогра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кардиогра́мма | кардиогра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | кардиогра́ммы | кардиогра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | кардиогра́мме | кардиогра́ммам |
| Đối cách кого? что? | кардиогра́мму | кардиогра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | кардиогра́ммой | кардиогра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | кардиогра́мме | кардиогра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кардиограмма nghĩa là gì?
кардиограмма (danh từ) nghĩa là tâm đồ, điện tâm đồ.
кардиограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кардиогра́мма (phiên âm Latinh kardiográmma, IPA [kərdʲɪɐˈɡram(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.