кардиоло́гия
Dấu sắc trên кардиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кардиоло́гия nghĩa là bệnh học tim, khoa tim.
Nghĩa của кардиоло́гия
Danh từ
- Bệnh học tim, khoa tim.
Biến cách của кардиоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кардиоло́гия | кардиоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | кардиоло́гии | кардиоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | кардиоло́гии | кардиоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | кардиоло́гию | кардиоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | кардиоло́гией | кардиоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | кардиоло́гии | кардиоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кардиология nghĩa là gì?
кардиология (danh từ) nghĩa là bệnh học tim, khoa tim.
кардиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кардиоло́гия (phiên âm Latinh kardiológija, IPA [kərdʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.