каре́льский
Dấu sắc trên каре́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каре́льский nghĩa là ca-rê-li-a.
Nghĩa của каре́льский
Tính từ
- Thuộc về ca-rê-li, Ca-rê-li-a.
Biến cách của каре́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каре́льский | каре́льское | каре́льская | каре́льские |
| Sinh cách | каре́льского | каре́льского | каре́льской | каре́льских |
| Tặng cách | каре́льскому | каре́льскому | каре́льской | каре́льским |
| Đối cách | каре́льский / каре́льского | каре́льское | каре́льскую | каре́льские / каре́льских |
| Công cụ cách | каре́льским | каре́льским | каре́льской | каре́льскими |
| Giới cách | каре́льском | каре́льском | каре́льской | каре́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
карельский nghĩa là gì?
карельский (tính từ) nghĩa là ca-rê-li-a.
карельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каре́льский (phiên âm Latinh karélʹskij, IPA [kɐˈrʲelʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.