TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каре́льский

karélʹskij[kɐˈrʲelʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каре́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каре́льский nghĩa là ca-rê-li-a.

Nghĩa của каре́льский

Tính từ

  1. Thuộc về ca-rê-li, Ca-rê-li-a.

Biến cách của каре́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкаре́льскийкаре́льскоекаре́льскаякаре́льские
Sinh cáchкаре́льскогокаре́льскогокаре́льскойкаре́льских
Tặng cáchкаре́льскомукаре́льскомукаре́льскойкаре́льским
Đối cáchкаре́льский / каре́льскогокаре́льскоекаре́льскуюкаре́льские / каре́льских
Công cụ cáchкаре́льскимкаре́льскимкаре́льскойкаре́льскими
Giới cáchкаре́льскомкаре́льскомкаре́льскойкаре́льских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

карельский nghĩa là gì?

карельский (tính từ) nghĩa là ca-rê-li-a.

карельский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каре́льский (phiên âm Latinh karélʹskij, IPA [kɐˈrʲelʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.