карикату́ра
Dấu sắc trên карикату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карикату́ра nghĩa là bức biếm họa, tranh châm biếm.
Nghĩa của карикату́ра
Danh từ
- Bức biếm họa, tranh châm biếm, tranh khôi hài, tranh đả kích.
- нарисо́вать карикату́ру на кого́-л.vẽ tranh châm biếm ai
- nghĩa bóng [điều] buồn cười, lố bịch, thảm hại.
Biến cách của карикату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карикату́ра | карикату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | карикату́ры | карикату́р |
| Tặng cách кому? чему? | карикату́ре | карикату́рам |
| Đối cách кого? что? | карикату́ру | карикату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | карикату́рой | карикату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | карикату́ре | карикату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карикатура nghĩa là gì?
карикатура (danh từ) nghĩa là bức biếm họa, tranh châm biếm.
карикатура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карикату́ра (phiên âm Latinh karikatúra, IPA [kərʲɪkɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.