карикату́рный
Dấu sắc trên карикату́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карикату́рный nghĩa là tranh châm biếm, tranh khôi hài.
Nghĩa của карикату́рный
Tính từ
- Thuộc về biếm họa, tranh châm biếm, tranh khôi hài.
- nghĩa bóng Buồn cười, lố bịch.
Biến cách của карикату́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | карикату́рный | карикату́рное | карикату́рная | карикату́рные |
| Sinh cách | карикату́рного | карикату́рного | карикату́рной | карикату́рных |
| Tặng cách | карикату́рному | карикату́рному | карикату́рной | карикату́рным |
| Đối cách | карикату́рный | карикату́рное | карикату́рную | карикату́рные |
| Công cụ cách | карикату́рным | карикату́рным | карикату́рной | карикату́рными |
| Giới cách | карикату́рном | карикату́рном | карикату́рной | карикату́рных |
| Dạng ngắn | карикату́рен | карикату́рно | карикату́рна | карикату́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
карикатурный nghĩa là gì?
карикатурный (tính từ) nghĩa là tranh châm biếm, tranh khôi hài.
карикатурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карикату́рный (phiên âm Latinh karikatúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.