TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карикату́рный

karikatúrnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên карикату́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

карикату́рный nghĩa là tranh châm biếm, tranh khôi hài.

Nghĩa của карикату́рный

Tính từ

  1. Thuộc về biếm họa, tranh châm biếm, tranh khôi hài.
  2. nghĩa bóng Buồn cười, lố bịch.

Biến cách của карикату́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкарикату́рныйкарикату́рноекарикату́рнаякарикату́рные
Sinh cáchкарикату́рногокарикату́рногокарикату́рнойкарикату́рных
Tặng cáchкарикату́рномукарикату́рномукарикату́рнойкарикату́рным
Đối cáchкарикату́рныйкарикату́рноекарикату́рнуюкарикату́рные
Công cụ cáchкарикату́рнымкарикату́рнымкарикату́рнойкарикату́рными
Giới cáchкарикату́рномкарикату́рномкарикату́рнойкарикату́рных
Dạng ngắnкарикату́ренкарикату́рнокарикату́рнакарикату́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

карикатурный nghĩa là gì?

карикатурный (tính từ) nghĩa là tranh châm biếm, tranh khôi hài.

карикатурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карикату́рный (phiên âm Latinh karikatúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.