карикатури́ст
Dấu sắc trên карикатури́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карикатури́ст nghĩa là nhà biếm họa.
Nghĩa của карикатури́ст
Danh từ
- Nhà biếm họa, họa sĩ vẽ tranh châm biếm, người vẽ tranh khôi hài.
Biến cách của карикатури́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карикатури́ст | карикатури́сты |
| Sinh cách кого? чего? | карикатури́ста | карикатури́стов |
| Tặng cách кому? чему? | карикатури́сту | карикатури́стам |
| Đối cách кого? что? | карикатури́ста | карикатури́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | карикатури́стом | карикатури́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | карикатури́сте | карикатури́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
карикатурист nghĩa là gì?
карикатурист (danh từ) nghĩa là nhà biếm họa.
карикатурист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карикатури́ст (phiên âm Latinh karikaturíst, IPA [kərʲɪkətʊˈrʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.