TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каркасный

karkasnyj giọng máy của trình duyệt

каркасный nghĩa là có khung, cốt.

Nghĩa của каркасный

Tính từ

  1. Có khung, cốt, giá, sườn.
    • карка́сное зда́ниеtòa nhà có khung

Câu hỏi thường gặp

каркасный nghĩa là gì?

каркасный (tính từ) nghĩa là có khung, cốt.

каркасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каркасный (phiên âm Latinh karkasnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.