карка́сный
karkásnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карка́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карка́сный nghĩa là có khung, cốt.
Nghĩa của карка́сный
Tính từ
- Có khung, cốt, giá, sườn.
- карка́сное зда́ниеtòa nhà có khung
Câu hỏi thường gặp
каркасный nghĩa là gì?
каркасный (tính từ) nghĩa là có khung, cốt.
каркасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карка́сный (phiên âm Latinh karkásnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.