ка́рликовый
Dấu sắc trên ка́рликовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́рликовый nghĩa là lùn.
Nghĩa của ка́рликовый
Tính từ
- Lùn; (очень маленький) lùn cùn, loắt choắt, bé nhỏ.
- карликовый ростvóc người loắt choắt, tầm vóc bé nhỏ
- ка́рликовая па́льмаcây cọ cằn cỗi
Biến cách của ка́рликовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́рликовый | ка́рликовое | ка́рликовая | ка́рликовые |
| Sinh cách | ка́рликового | ка́рликового | ка́рликовой | ка́рликовых |
| Tặng cách | ка́рликовому | ка́рликовому | ка́рликовой | ка́рликовым |
| Đối cách | ка́рликовый / ка́рликового | ка́рликовое | ка́рликовую | ка́рликовые / ка́рликовых |
| Công cụ cách | ка́рликовым | ка́рликовым | ка́рликовой | ка́рликовыми |
| Giới cách | ка́рликовом | ка́рликовом | ка́рликовой | ка́рликовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
карликовый nghĩa là gì?
карликовый (tính từ) nghĩa là lùn.
карликовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́рликовый (phiên âm Latinh kárlikovyj, IPA [ˈkarlʲɪkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.