TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́рликовый

kárlikovyj[ˈkarlʲɪkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́рликовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́рликовый nghĩa là lùn.

Nghĩa của ка́рликовый

Tính từ

  1. Lùn; (очень маленький) lùn cùn, loắt choắt, bé nhỏ.
    • карликовый ростvóc người loắt choắt, tầm vóc bé nhỏ
    • ка́рликовая па́льмаcây cọ cằn cỗi

Biến cách của ка́рликовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́рликовыйка́рликовоека́рликоваяка́рликовые
Sinh cáchка́рликовогока́рликовогока́рликовойка́рликовых
Tặng cáchка́рликовомука́рликовомука́рликовойка́рликовым
Đối cáchка́рликовый / ка́рликовогока́рликовоека́рликовуюка́рликовые / ка́рликовых
Công cụ cáchка́рликовымка́рликовымка́рликовойка́рликовыми
Giới cáchка́рликовомка́рликовомка́рликовойка́рликовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

карликовый nghĩa là gì?

карликовый (tính từ) nghĩa là lùn.

карликовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́рликовый (phiên âm Latinh kárlikovyj, IPA [ˈkarlʲɪkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.