карма́н
Dấu sắc trên карма́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карма́н nghĩa là cái túi.
Nghĩa của карма́н
Danh từ
- Cái túi; (пиджака, рубашки) túi áo; (брюк) túi quần.
- не по карма́нуkhông hợp túi tiền, không vừa túi, đắt lắm
- не лезть за сло́вом в карма́нcó khẩu tài, biết đối đáp nhanh
- по́лный карма́нđấy túi, đẫy túi, nhiều tiền
- то́щий карма́нrỗng túi, túng tiền
- наби́ть карма́нvơ đẫy túi
- держи́ карма́н(đùa) đừng hòng! đừng tưởng bở!, chẳng được đâu!
Biến cách của карма́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карма́н | карма́ны |
| Sinh cách кого? чего? | карма́на | карма́нов |
| Tặng cách кому? чему? | карма́ну | карма́нам |
| Đối cách кого? что? | карма́н | карма́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | карма́ном | карма́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | карма́не | карма́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của карма́н
Câu ví dụ với карма́н
- Том обшарил все карманы в поисках ключей. Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649615
- Джон достал из кармана ключ. John đã lấy chỉa khóa ra túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3960623
- У голого нет карманов, чтобы его обокрали. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786667
- У голого нет карманов, чтоб бояться воров. Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
карман nghĩa là gì?
карман (danh từ) nghĩa là cái túi.
карман đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карма́н (phiên âm Latinh karmán, IPA [kɐrˈman]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.