TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карманик

giống đực
karmanik giọng máy của trình duyệt

карманик nghĩa là Tên móc túi.

Nghĩa của карманик

Danh từ

  1. Tên móc túi.

Câu hỏi thường gặp

карманик nghĩa là gì?

карманик (danh từ) nghĩa là Tên móc túi.

карманик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карманик (phiên âm Latinh karmanik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.