карми́н
giống đựcbất động vật
karmín[kɐrˈmʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карми́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карми́н nghĩa là son, son đỏ.
Nghĩa của карми́н
Danh từ
- Son, son đỏ, camin.
Biến cách của карми́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карми́н | карми́ны |
| Sinh cách кого? чего? | карми́на | карми́нов |
| Tặng cách кому? чему? | карми́ну | карми́нам |
| Đối cách кого? что? | карми́н | карми́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | карми́ном | карми́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | карми́не | карми́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кармин nghĩa là gì?
кармин (danh từ) nghĩa là son, son đỏ.
кармин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карми́н (phiên âm Latinh karmín, IPA [kɐrˈmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.