карни́з
Dấu sắc trên карни́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карни́з nghĩa là thành gờ, mái đua, thanh màn, lao màn.
Nghĩa của карни́з
Danh từ
- kiến trúc Coocnic, thành gờ, mái đua.
- для штор и т. п. [cái] thanh màn, lao màn.
Biến cách của карни́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карни́з | карни́зы |
| Sinh cách кого? чего? | карни́за | карни́зов |
| Tặng cách кому? чему? | карни́зу | карни́зам |
| Đối cách кого? что? | карни́з | карни́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | карни́зом | карни́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | карни́зе | карни́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
карниз nghĩa là gì?
карниз (danh từ) nghĩa là thành gờ, mái đua, thanh màn, lao màn.
карниз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карни́з (phiên âm Latinh karníz, IPA [kɐrˈnʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.